monkey
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌŋki/
US/ˈmʌŋki/
giọng máy của trình duyệt
monkey nghĩa là con khỉ, thằng nhãi, thằng ranh, bắt chước.
Nghĩa của monkey
Danh từ
- Con khỉ.
- Thông tục Thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc.
- Cái vồ (để nện cọc).
- Từ lóng Món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la.
Ngoại động từ
- Bắt chước.
Nội động từ
- Làm trò khỉ, làm trò nỡm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt.
Dạng từ của monkey
| Số nhiều | monkeys |
| Ngôi thứ ba số ít | monkeys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monkeying |
| Quá khứ phân từ | monkeyed |
| Quá khứ | monkeyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monkey
Đồng nghĩa
Họ từ của monkey
Cụm từ, thành ngữ với monkey
- to have a monkey on one's back — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện.
Câu ví dụ với monkey
- Evolution? Are you calling me a monkey? Tiến hoá? Bạn bảo tôi là khỉ à?
- Sami has a monkey. Sami có một con khỉ.
- Tom is a monkey. Tom là một con khỉ.
- The monkey climbed higher. Con khỉ trèo cao hơn.
- I saw a monkey. Tôi đã thấy một con khỉ.
- It's monkey meat. Đây là thịt khỉ.
- That's a monkey. Kia là một con khỉ.
- Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
monkey nghĩa là gì?
monkey (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là con khỉ, thằng nhãi, thằng ranh, bắt chước.
monkey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monkey: giọng Anh (UK) /ˈmʌŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌŋki/.