TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc đua tiếng Anh là gì?

"cuộc đua" trong tiếng Anh là race (danh từ), racing (danh từ), weigh-in (danh từ).

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: cuộc đua

  • His bad leg prevented him from winning the race.Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.
  • I ran really fast and won the race.Tôi đã chạy rất nhanh và thắng cuộc đua.

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racing Danh từ

UK/ˈɹeɪsɪŋ/US/ˈɹeɪsɪŋ/

Nghĩa: Cuộc đua.

Xem đầy đủ từ "racing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh-in Danh từ

US/ˈweɪ.ˌɪn/

Nghĩa: Cuộc kiểm tra trọng lượng của một võ sự quyền Anh, dô kề ngay trước cuộc đấu, cuộc đua.

Xem đầy đủ từ "weigh-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc đua tiếng Anh là gì?

"cuộc đua" trong tiếng Anh là race (danh từ), racing (danh từ), weigh-in (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.