Dài ngày tiếng Anh là gì?
"dài ngày" trong tiếng Anh là long-term (tính từ).
long-term Tính từ
US/ˈlɔŋ.ˈtɜːm/
Nghĩa: Dài hạn, dài ngày, lâu dài.
Câu hỏi thường gặp
Dài ngày tiếng Anh là gì?
"dài ngày" trong tiếng Anh là long-term (tính từ).
"dài ngày" trong tiếng Anh là long-term (tính từ).
US/ˈlɔŋ.ˈtɜːm/
Nghĩa: Dài hạn, dài ngày, lâu dài.
"dài ngày" trong tiếng Anh là long-term (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.