long-term
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈlɔŋ.ˈtɜːm/
giọng máy của trình duyệt
long-term nghĩa là dài hạn, dài ngày.
Nghĩa của long-term
Tính từ
- Dài hạn, dài ngày, lâu dài.
Dạng từ của long-term
| So sánh hơn | longer-term |
| So sánh nhất | longest-term |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-term
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
long-term nghĩa là gì?
long-term (tính từ) nghĩa là dài hạn, dài ngày.
long-term phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-term: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈtɜːm/.