TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-term

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈlɔŋ.ˈtɜːm/ giọng máy của trình duyệt

long-term nghĩa là dài hạn, dài ngày.

Nghĩa của long-term

Tính từ

  1. Dài hạn, dài ngày, lâu dài.

Dạng từ của long-term

So sánh hơnlonger-term
So sánh nhấtlongest-term

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-term

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

long-term nghĩa là gì?

long-term (tính từ) nghĩa là dài hạn, dài ngày.

long-term phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-term: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈtɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.