TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân cư tiếng Anh là gì?

"dân cư" trong tiếng Anh là population (danh từ), inhabitant (danh từ).

population Danh từ

UK/ˌpɒp.jʊˈleɪ.ʃən/US/ˌpɑ.pjəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: dân cư

Xem đầy đủ từ "population": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitant Danh từ

UK/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/US/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

Nghĩa: Người ở, người cư trú, dân cư.

Xem đầy đủ từ "inhabitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân cư tiếng Anh là gì?

"dân cư" trong tiếng Anh là population (danh từ), inhabitant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.