TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân giang hồ tiếng Anh là gì?

"dân giang hồ" trong tiếng Anh là gangster (danh từ), demimonde (danh từ).

gangster Danh từ

UK/ˈɡæŋ.stəː/US/ˈɡæŋ.stɚ/

Nghĩa: Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.

Xem đầy đủ từ "gangster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demimonde Danh từ

UK/ˈdɛmiːmɒnd/US/ˈdɛmiˌmɑnd/

Nghĩa: Nhóm người có những hành vi không hoàn toàn hợp pháp, không đáng kính trọng; dân giang hồ; giới giang hồ.

Xem đầy đủ từ "demimonde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân giang hồ tiếng Anh là gì?

"dân giang hồ" trong tiếng Anh là gangster (danh từ), demimonde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.