gangster
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæŋ.stəː/
US/ˈɡæŋ.stɚ/
giọng máy của trình duyệt
gangster nghĩa là kẻ cướp, dân giang hồ.
Nghĩa của gangster
Danh từ
- Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.
Dạng từ của gangster
| Số nhiều | gangsters |
| Ngôi thứ ba số ít | gangsters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gangstering |
| Quá khứ phân từ | gangstered |
| Quá khứ | gangstered |
| So sánh hơn | more gangster |
| So sánh nhất | most gangster |
Câu hỏi thường gặp
gangster nghĩa là gì?
gangster (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, dân giang hồ.
gangster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gangster: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋ.stəː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋ.stɚ/.