TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gangster

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæŋ.stəː/ US/ˈɡæŋ.stɚ/ giọng máy của trình duyệt

gangster nghĩa là kẻ cướp, dân giang hồ.

Nghĩa của gangster

Danh từ

  1. Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.

Dạng từ của gangster

Số nhiềugangsters
Ngôi thứ ba số ítgangsters
Hiện tại phân từ (-ing)gangstering
Quá khứ phân từgangstered
Quá khứgangstered
So sánh hơnmore gangster
So sánh nhấtmost gangster

Câu hỏi thường gặp

gangster nghĩa là gì?

gangster (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, dân giang hồ.

gangster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gangster: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋ.stəː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋ.stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.