TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân phòng tiếng Anh là gì?

"dân phòng" trong tiếng Anh là warden (danh từ).

warden Danh từ

UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/

Nghĩa: Dân phòng.

Xem đầy đủ từ "warden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân phòng tiếng Anh là gì?

"dân phòng" trong tiếng Anh là warden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.