TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warden

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːdən/ US/ˈwɔɹdən/ giọng máy của trình duyệt

warden nghĩa là dân phòng, cai, hiệu trưởng.

Nghĩa của warden

Danh từ

  1. Dân phòng.
  2. Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.
    • the warden of a parkngười quản lý công viên
    • the warden of a prisoncai ngục
  3. Người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden).
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Người gác, người trông nom.

Dạng từ của warden

Số nhiềuwardens
Ngôi thứ ba số ítwardens
Hiện tại phân từ (-ing)wardening
Quá khứ phân từwardened
Quá khứwardened

Họ từ của warden

Câu hỏi thường gặp

warden nghĩa là gì?

warden (danh từ) nghĩa là dân phòng, cai, hiệu trưởng.

warden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warden: giọng Anh (UK) /ˈwɔːdən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.