warden
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːdən/
US/ˈwɔɹdən/
giọng máy của trình duyệt
warden nghĩa là dân phòng, cai, hiệu trưởng.
Nghĩa của warden
Danh từ
- Dân phòng.
- Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.
- the warden of a parkngười quản lý công viên
- the warden of a prisoncai ngục
- Người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden).
- Từ cổ,nghĩa cổ Người gác, người trông nom.
Dạng từ của warden
| Số nhiều | wardens |
| Ngôi thứ ba số ít | wardens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wardening |
| Quá khứ phân từ | wardened |
| Quá khứ | wardened |
Họ từ của warden
Câu hỏi thường gặp
warden nghĩa là gì?
warden (danh từ) nghĩa là dân phòng, cai, hiệu trưởng.
warden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warden: giọng Anh (UK) /ˈwɔːdən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹdən/.