TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân số tiếng Anh là gì?

"dân số" trong tiếng Anh là population (danh từ), Numbers (danh từ riêng).

population Danh từ

UK/ˌpɒp.jʊˈleɪ.ʃən/US/ˌpɑ.pjəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Số dân, dân số.

  • The amount of people on Facebook is greater than the population of the United States of America.Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
  • The number of people on Facebook is greater than the population of the United States.Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.

Xem đầy đủ từ "population": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Numbers Danh từ riêng

Nghĩa: Dân Số, Dân số kí.

Xem đầy đủ từ "Numbers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân số tiếng Anh là gì?

"dân số" trong tiếng Anh là population (danh từ), Numbers (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.