TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân số kí tiếng Anh là gì?

"dân số kí" trong tiếng Anh là Numbers (danh từ riêng).

Numbers Danh từ riêng

Nghĩa: Dân Số, Dân số kí.

Xem đầy đủ từ "Numbers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân số kí tiếng Anh là gì?

"dân số kí" trong tiếng Anh là Numbers (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.