TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dã ngoại tiếng Anh là gì?

"dã ngoại" trong tiếng Anh là picnic (danh từ).

picnic Danh từ

UK/ˈpɪknɪk/US/ˈpɪknɪk/

Nghĩa: dã ngoại, píc-níc

  • We have different ideas about whether or not our club should celebrate a picnic this month.Chúng tôi có những ý kiến khác nhau về việc câu lạc bộ của chúng tôi có nên tổ chức một buổi dã ngoại trong tháng này hay không.
  • Picnic on a sunny day is a good idea.Dã ngoại vào một ngày nắng là một ý kiến hay.

Xem đầy đủ từ "picnic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dã ngoại tiếng Anh là gì?

"dã ngoại" trong tiếng Anh là picnic (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.