picnic
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪknɪk/
US/ˈpɪknɪk/
giọng máy của trình duyệt
picnic nghĩa là việc thú vị, việc dễ làm, dã ngoại, píc-níc.
Nghĩa của picnic
Danh từ
- Cuộc đi chơi và ăn ngoài trời.
- Thông tục Việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi.
- it is no picnickhông phải là chuyện ngon xơi
Nội động từ
- Đi chơi và ăn ngoài trời.
Dạng từ của picnic
| Số nhiều | picnics |
| Ngôi thứ ba số ít | picnics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | picnicking |
| Quá khứ phân từ | picnicked |
| Quá khứ | picnicked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picnic
Đồng nghĩa
Họ từ của picnic
Câu ví dụ với picnic
- Tom went on a picnic. Tom đi dã ngoại.
- Picnic on a sunny day is a good idea. Dã ngoại vào một ngày nắng là một ý kiến hay.
- We have different ideas about whether or not our club should celebrate a picnic this month. Chúng tôi có những ý kiến khác nhau về việc câu lạc bộ của chúng tôi có nên tổ chức một buổi dã ngoại trong tháng này hay không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
picnic nghĩa là gì?
picnic (danh từ, nội động từ) nghĩa là việc thú vị, việc dễ làm, dã ngoại, píc-níc.
picnic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picnic: giọng Anh (UK) /ˈpɪknɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪknɪk/.