Dương cầm tiếng Anh là gì?
"dương cầm" trong tiếng Anh là piano (danh từ), yangqin (danh từ).
piano Danh từ
UK/ˈpjænəʊ/US/piˈænoʊ/
Nghĩa: dương cầm
- She saw some books lying on the piano.Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.
- She's practicing the piano day and night.Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
yangqin Danh từ
Nghĩa: Dương cầm.
Câu hỏi thường gặp
Dương cầm tiếng Anh là gì?
"dương cầm" trong tiếng Anh là piano (danh từ), yangqin (danh từ).