TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dương cầm tiếng Anh là gì?

"dương cầm" trong tiếng Anh là piano (danh từ), yangqin (danh từ).

piano Danh từ

UK/ˈpjænəʊ/US/piˈænoʊ/

Nghĩa: dương cầm

  • She saw some books lying on the piano.Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.
  • She's practicing the piano day and night.Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.

Xem đầy đủ từ "piano": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yangqin Danh từ

Nghĩa: Dương cầm.

Xem đầy đủ từ "yangqin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dương cầm tiếng Anh là gì?

"dương cầm" trong tiếng Anh là piano (danh từ), yangqin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.