TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dưới biển tiếng Anh là gì?

"dưới biển" trong tiếng Anh là submarine (tính từ).

submarine Tính từ

UK/sʌb.məˈɹiːn/US/sʌb.məˈɹin/

Nghĩa: Dưới biển, ngầm (dưới biển).

  • submarine plantcây mọc dưới biển
  • submarine volcanonúi lửa dưới biển

Xem đầy đủ từ "submarine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dưới biển tiếng Anh là gì?

"dưới biển" trong tiếng Anh là submarine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.