Dược khoa tiếng Anh là gì?
"dược khoa" trong tiếng Anh là pharmacy (danh từ), pharmaceutical (tính từ), pharmaceutics (danh từ).
pharmacy Danh từ
UK/ˈfɑːməsi/US/ˈfɑɹməsi/
Nghĩa: Dược khoa; khoa bào chế.
pharmaceutical Tính từ
UK/ˌfɑː.məˈs(j)uː.tɪ.kl̩/US/ˌfɑɹ.məˈs(j)u.tɪ.kl̩/
Nghĩa: Dược khoa.
- pharmaceutical productsdược phẩm
pharmaceutics Danh từ
Nghĩa: Dược khoa.
Câu hỏi thường gặp
Dược khoa tiếng Anh là gì?
"dược khoa" trong tiếng Anh là pharmacy (danh từ), pharmaceutical (tính từ), pharmaceutics (danh từ).