TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dược khoa tiếng Anh là gì?

"dược khoa" trong tiếng Anh là pharmacy (danh từ), pharmaceutical (tính từ), pharmaceutics (danh từ).

pharmacy Danh từ

UK/ˈfɑːməsi/US/ˈfɑɹməsi/

Nghĩa: Dược khoa; khoa bào chế.

Xem đầy đủ từ "pharmacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharmaceutical Tính từ

UK/ˌfɑː.məˈs(j)uː.tɪ.kl̩/US/ˌfɑɹ.məˈs(j)u.tɪ.kl̩/

Nghĩa: Dược khoa.

  • pharmaceutical productsdược phẩm

Xem đầy đủ từ "pharmaceutical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharmaceutics Danh từ

Nghĩa: Dược khoa.

Xem đầy đủ từ "pharmaceutics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dược khoa tiếng Anh là gì?

"dược khoa" trong tiếng Anh là pharmacy (danh từ), pharmaceutical (tính từ), pharmaceutics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.