TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dải đất cằn cỗi tiếng Anh là gì?

"dải đất cằn cỗi" trong tiếng Anh là barren (danh từ).

barren Danh từ

UK/ˈbæɹən/

Nghĩa: Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang.

Xem đầy đủ từ "barren": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dải đất cằn cỗi tiếng Anh là gì?

"dải đất cằn cỗi" trong tiếng Anh là barren (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.