barren
UK/ˈbæɹən/
giọng máy của trình duyệt
barren nghĩa là cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, dải đất cằn cỗi.
Nghĩa của barren
Tính từ
- Cằn cỗi (đất).
- Không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà).
- Không đem lại kết quả.
- barren effortsnhững cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
- Khô khan (văn).
Danh từ
- Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang.
Dạng từ của barren
| So sánh hơn | barrener |
| So sánh nhất | barrenest |
| Số nhiều | barrens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barren
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của barren
Câu ví dụ với barren
- I am not a rhinoceros, I am not a tiger, but I am led into this barren wild... Tôi không phải là tê giác, tôi không phải hổ, nhưng có gì đó thôi thúc tôi đến với thiên nhiên khô cằn này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
barren nghĩa là gì?
barren (tính từ, danh từ) nghĩa là cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, dải đất cằn cỗi.
barren phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barren: giọng Anh (UK) /ˈbæɹən/.