TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barren

UK/ˈbæɹən/ giọng máy của trình duyệt

barren nghĩa là cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, dải đất cằn cỗi.

Nghĩa của barren

Tính từ

  1. Cằn cỗi (đất).
  2. Không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà).
  3. Không đem lại kết quả.
    • barren effortsnhững cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
  4. Khô khan (văn).

Danh từ

  1. Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang.

Dạng từ của barren

So sánh hơnbarrener
So sánh nhấtbarrenest
Số nhiềubarrens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barren

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của barren

Câu ví dụ với barren

  • I am not a rhinoceros, I am not a tiger, but I am led into this barren wild... Tôi không phải là tê giác, tôi không phải hổ, nhưng có gì đó thôi thúc tôi đến với thiên nhiên khô cằn này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

barren nghĩa là gì?

barren (tính từ, danh từ) nghĩa là cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, dải đất cằn cỗi.

barren phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barren: giọng Anh (UK) /ˈbæɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.