TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dầu nhờn tiếng Anh là gì?

"dầu nhờn" trong tiếng Anh là lubricant (danh từ), lube (danh từ), grease (danh từ).

lubricant Danh từ

UK/ˈluːbɹɪkənt/US/ˈlubɹəkənt/

Nghĩa: Chất bôi trơn, dầu nhờn.

Xem đầy đủ từ "lubricant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lube Danh từ

UK/luːb/US/luːb/

Nghĩa: Dầu nhờn.

Xem đầy đủ từ "lube": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grease Danh từ

UK/ɡɹiːs/US/ɡɹis/

Nghĩa: Dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn.

  • wood in the greaselông cừu chưa tẩy nhờn

Xem đầy đủ từ "grease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dầu nhờn tiếng Anh là gì?

"dầu nhờn" trong tiếng Anh là lubricant (danh từ), lube (danh từ), grease (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.