TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ bực mình tiếng Anh là gì?

"dễ bực mình" trong tiếng Anh là tetchy (tính từ), testily (phó từ), techy (tính từ).

tetchy Tính từ

UK/ˈtɛt͡ʃi/US/ˈtɛt͡ʃi/

Nghĩa: Hay bực mình; dễ bực mình.

Xem đầy đủ từ "tetchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testily Phó từ

US/ˈtɛs.ti.li/

Nghĩa: Dễ bực mình, hay gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "testily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

techy Tính từ

UK/ˈtɛki/US/ˈtɛki/

Nghĩa: Hay bực mình; dễ bực mình.

Xem đầy đủ từ "techy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

techiness Danh từ

Nghĩa: Tính hay bực mình; tính dễ bực mình.

Xem đầy đủ từ "techiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tetchiness Danh từ

US/ˈtɛ.tʃi.nəs/

Nghĩa: Tính hay bực mình; tính dễ bực mình.

Xem đầy đủ từ "tetchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ bực mình tiếng Anh là gì?

"dễ bực mình" trong tiếng Anh là tetchy (tính từ), testily (phó từ), techy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.