Dễ nổ tiếng Anh là gì?
"dễ nổ" trong tiếng Anh là explosive (tính từ), fiery (tính từ).
explosive Tính từ
UK/ɛkˈspləʊsɪv/US/ɛkˈsploʊsɪv/
Nghĩa: Nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
fiery Tính từ
UK/ˈfaɪəɹi/US/ˈfaɪəɹi/
Nghĩa: Dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ (khí).
Câu hỏi thường gặp
Dễ nổ tiếng Anh là gì?
"dễ nổ" trong tiếng Anh là explosive (tính từ), fiery (tính từ).