Dễ nhai tiếng Anh là gì?
"dễ nhai" trong tiếng Anh là tenderly (phó từ).
tenderly Phó từ
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Mềm, dễ nhai, không dai (thịt).
Câu hỏi thường gặp
Dễ nhai tiếng Anh là gì?
"dễ nhai" trong tiếng Anh là tenderly (phó từ).
"dễ nhai" trong tiếng Anh là tenderly (phó từ).
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Mềm, dễ nhai, không dai (thịt).
"dễ nhai" trong tiếng Anh là tenderly (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.