TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Danh cách tiếng Anh là gì?

"danh cách" trong tiếng Anh là nominative case (danh từ).

nominative case Danh từ

UK/ˈnɒm(ɪ)nətɪv keɪs/US/ˈnɑm(ɪ)nətɪv keɪs/

Nghĩa: Danh cách.

Xem đầy đủ từ "nominative case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Danh cách tiếng Anh là gì?

"danh cách" trong tiếng Anh là nominative case (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.