TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diễn kịch tiếng Anh là gì?

"diễn kịch" trong tiếng Anh là histrionic (tính từ), act (nội động từ), theatrical (tính từ).

histrionic Tính từ

UK/hɪstɹiːˈɒnɪk/US/ˌhɪs.triˈɑ.nɪk/

Nghĩa: Đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch.

Xem đầy đủ từ "histrionic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act Nội động từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Đóng kịch, diễn kịch, thủ vai.

  • to act very wellthủ vai rất đạt

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theatrical Tính từ

UK/θiːˈætɹɪkəl/US/θiˈætɹɪkəl/

Nghĩa: Sự diễn kịch, (thuộc ngành) sân khẩu.

Xem đầy đủ từ "theatrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diễn kịch tiếng Anh là gì?

"diễn kịch" trong tiếng Anh là histrionic (tính từ), act (nội động từ), theatrical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.