TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Doanh nhân tiếng Anh là gì?

"doanh nhân" trong tiếng Anh là businessman (danh từ).

businessman Danh từ

UK/ˈbɪznəsmən/US/ˈbɪznəsmæn/

Nghĩa: thương gia, doanh nhân

  • He is without doubt one of the most successful businessmen in Japan.Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "businessman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Doanh nhân tiếng Anh là gì?

"doanh nhân" trong tiếng Anh là businessman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.