TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gót tiếng Anh là gì?

"gót" trong tiếng Anh là heel (danh từ).

heel Danh từ

UK/hiːl/US/hil/

Nghĩa: gót, gót chân

  • If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.
  • Everyone has an Achilles' heel.Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin.

Xem đầy đủ từ "heel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gót tiếng Anh là gì?

"gót" trong tiếng Anh là heel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.