TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heel

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hiːl/ US/hil/ giọng máy của trình duyệt

heel nghĩa là gót chân, gót móng, chân sau, đóng.

Nghĩa của heel

Danh từ

  1. Gót chân.
  2. Gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân).
  3. Gót (giày, bít tất).
  4. Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).
  5. Hàng hải Đuôi sống tàu; chân cột buồm.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồ đê tiện, kẻ đáng khinh.

Ngoại động từ

  1. Đóng (gót giày); đan gót (bít tất).
  2. Theo sát gót.
  3. Thể dục, thể thao ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn).
  4. Thể dục, thể thao Đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn).

Nội động từ

  1. Giậm gót chân (khi nhảy múa).
  2. Hàng hải Sự nghiêng đi (tàu thuỷ).

Dạng từ của heel

Số nhiềuheels
Ngôi thứ ba số ítheels
Hiện tại phân từ (-ing)heeling
Quá khứ phân từheeled
Quá khứheeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của heel

Cụm từ, thành ngữ với heel

  • Achilles' heel — Gót A-sin, điểm dễ bị tổn thương.
  • at (on, upon) somebody's heels — Theo sát gót ai.
  • to be carried with the heels foremost — Đã cho vào sáu tấm đem đi.
  • to come to heel — Lẽo đẽo theo sau chủ (chó).
  • to come (follow) upon the heels of somebody — Theo sát gót ai.
  • to cool (kick) one's heels — Đứng chờ mỏi gối.
  • to take to one's heels — Vắt chân lên cổ mà chạy; bỏ chạy.
  • to show the heels to somebody — Chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai.
  • heels over head — Lộn tùng phèo.
  • the iron heel — Gót sắt; sự áp chế tàn bạo.
  • to kick up one's heels — Chết; (Từ lóng) Nhảy cỡn lên.
  • to lay (clap, set) somebody by the heels — Bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai.
  • out at heels — Rách gót (bít tất); Đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới.
  • to turn up one's heels — Chết.
  • under heel — Bị giày xéo, sống dưới gót giày.

Câu ví dụ với heel

  • Everyone has an Achilles' heel. Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin.
  • If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

heel nghĩa là gì?

heel (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gót chân, gót móng, chân sau, đóng.

heel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heel: giọng Anh (UK) /hiːl/, giọng Mỹ (US) /hil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.