Gấu nâu tiếng Anh là gì?
"gấu nâu" trong tiếng Anh là brown bear (danh từ).
brown bear Danh từ
UK/ˈbɹaʊn.bɛː(ɹ)/US/ˈbɹaʊn.bɛː(ɹ)/
Nghĩa: Gấu nâu .
Câu hỏi thường gặp
Gấu nâu tiếng Anh là gì?
"gấu nâu" trong tiếng Anh là brown bear (danh từ).
"gấu nâu" trong tiếng Anh là brown bear (danh từ).
UK/ˈbɹaʊn.bɛː(ɹ)/US/ˈbɹaʊn.bɛː(ɹ)/
Nghĩa: Gấu nâu .
"gấu nâu" trong tiếng Anh là brown bear (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.