TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gần chết tiếng Anh là gì?

"gần chết" trong tiếng Anh là moribund (tính từ), more dead than alive (tính từ), subvital (tính từ).

moribund Tính từ

UK/ˈmɔːɹɪbʌnd/US/ˈmɔːɹɪbʌnd/

Nghĩa: Gần chết, hấp hối; suy tàn.

  • a moribund civilizationmột nền văn minh suy tàn

Xem đầy đủ từ "moribund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

more dead than alive Tính từ

Nghĩa: Gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự.

Xem đầy đủ từ "more dead than alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subvital Tính từ

Nghĩa: Gần chết; hấp hối.

Xem đầy đủ từ "subvital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at death's door Cụm giới từ

Nghĩa: Bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết.

Xem đầy đủ từ "at death's door": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gần chết tiếng Anh là gì?

"gần chết" trong tiếng Anh là moribund (tính từ), more dead than alive (tính từ), subvital (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.