TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghi nợ tiếng Anh là gì?

"ghi nợ" trong tiếng Anh là debit (ngoại động từ).

debit Ngoại động từ

UK/ˈdɛb.ɪt/US/ˈdɛb.ɪt/

Nghĩa: Ghi nợ.

  • to put to the debit of somebodyghi vào sổ nợ của ai

Xem đầy đủ từ "debit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghi nợ tiếng Anh là gì?

"ghi nợ" trong tiếng Anh là debit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.