TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giàu kinh nghiệm tiếng Anh là gì?

"giàu kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experienced (tính từ).

experienced Tính từ

UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Nghĩa: Có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.

Xem đầy đủ từ "experienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giàu kinh nghiệm tiếng Anh là gì?

"giàu kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experienced (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.