TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

experienced

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/ US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/ giọng máy của trình duyệt

experienced nghĩa là có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm.

Nghĩa của experienced

Tính từ

  1. Có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.

Dạng từ của experienced

So sánh hơnmore experienced
So sánh nhấtmost experienced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với experienced

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của experienced

Câu ví dụ với experienced

  • Have you ever experienced an earthquake? Bạn đã bao giờ trải qua động đất chưa?
  • I’m not very experienced in this field. Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
  • Tom is an experienced pilot. Tom là một phi công có kinh nghiệm.
  • Most probably every one of us has already experienced difficulty with language, for example when on a trip abroad. Có lẽ đa số chúng ta đã gặp khó khăn về ngôn ngữ, ví dụ như khi đi du lịch nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

experienced nghĩa là gì?

experienced (tính từ) nghĩa là có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm.

experienced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của experienced: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɪə.ɹɪənst/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɪɹ.i.ənst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.