TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giác sát tiếng Anh là gì?

"giác sát" trong tiếng Anh là mindfulness (danh từ).

mindfulness Danh từ

UK/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/US/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/

Nghĩa: Giác sát.

Xem đầy đủ từ "mindfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giác sát tiếng Anh là gì?

"giác sát" trong tiếng Anh là mindfulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.