TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mindfulness

UK/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/ US/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/ giọng máy của trình duyệt

mindfulness nghĩa là sự chú ý, sự lưu tâm, giác sát.

Nghĩa của mindfulness

Danh từ

  1. Sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới.
  2. Giác sát.

Dạng từ của mindfulness

Số nhiềumindfulnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mindfulness

Trái nghĩa

Họ từ của mindfulness

Câu hỏi thường gặp

mindfulness nghĩa là gì?

mindfulness (danh từ) nghĩa là sự chú ý, sự lưu tâm, giác sát.

mindfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mindfulness: giọng Anh (UK) /ˈmaɪn(d)fʊlnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪn(d)fʊlnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.