Giám đốc điều hành tiếng Anh là gì?
"giám đốc điều hành" trong tiếng Anh là ceo (danh từ), chief executive officer (danh từ), managing director (danh từ).
ceo Danh từ
US/ˌsi.ˌi.ˈoʊ/
Nghĩa: giám đốc điều hành
chief executive officer Danh từ
Nghĩa: Giám đốc điều hành.
Xem đầy đủ từ "chief executive officer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
managing director Danh từ
US/ də.ˈrɛk.tɜː/
Nghĩa: Giám đốc điều hành.
Câu hỏi thường gặp
Giám đốc điều hành tiếng Anh là gì?
"giám đốc điều hành" trong tiếng Anh là ceo (danh từ), chief executive officer (danh từ), managing director (danh từ).