TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giám đốc điều hành tiếng Anh là gì?

"giám đốc điều hành" trong tiếng Anh là ceo (danh từ), chief executive officer (danh từ), managing director (danh từ).

ceo Danh từ

US/ˌsi.ˌi.ˈoʊ/

Nghĩa: giám đốc điều hành

Xem đầy đủ từ "ceo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chief executive officer Danh từ

Nghĩa: Giám đốc điều hành.

Xem đầy đủ từ "chief executive officer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

managing director Danh từ

US/ də.ˈrɛk.tɜː/

Nghĩa: Giám đốc điều hành.

Xem đầy đủ từ "managing director": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giám đốc điều hành tiếng Anh là gì?

"giám đốc điều hành" trong tiếng Anh là ceo (danh từ), chief executive officer (danh từ), managing director (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.