ceo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌsi.ˌi.ˈoʊ/
giọng máy của trình duyệt
ceo nghĩa là tổng giám đốc, giám đốc điều hành.
Nghĩa của ceo
Danh từ
- Vt. Chief Executive Officer Người lãnh đạo cao nhất trong một công ti hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị; Tổng Giám đốc.
Dạng từ của ceo
| Số nhiều | CEOs |
| Ngôi thứ ba số ít | CEOs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | CEOing |
| Quá khứ phân từ | CEOed |
| Quá khứ | CEOed |
Họ từ của ceo
Câu ví dụ với ceo
- His object is to become CEO. Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ceo nghĩa là gì?
ceo (danh từ) nghĩa là tổng giám đốc, giám đốc điều hành.
ceo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ceo: giọng Mỹ (US) /ˌsi.ˌi.ˈoʊ/.