Giáng xuống tiếng Anh là gì?
"giáng xuống" trong tiếng Anh là hail (ngoại động từ), visit (ngoại động từ).
hail Ngoại động từ
UK/heɪl/US/heɪl/
Nghĩa: Trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống.
- to hail down blows on someoneđấm ai túi bụi
- to hail curses on someonechửi ai như tát nước vào mặt
visit Ngoại động từ
UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/
Nghĩa: Đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...).
- misfortune has visited themtai hoạ đã giáng xuống đầu chúng
- the plague visited the townbệnh dịch lan tràn khắp thành phố
Câu hỏi thường gặp
Giáng xuống tiếng Anh là gì?
"giáng xuống" trong tiếng Anh là hail (ngoại động từ), visit (ngoại động từ).