TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáng xuống tiếng Anh là gì?

"giáng xuống" trong tiếng Anh là hail (ngoại động từ), visit (ngoại động từ).

hail Ngoại động từ

UK/heɪl/US/heɪl/

Nghĩa: Trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống.

  • to hail down blows on someoneđấm ai túi bụi
  • to hail curses on someonechửi ai như tát nước vào mặt

Xem đầy đủ từ "hail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: Đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...).

  • misfortune has visited themtai hoạ đã giáng xuống đầu chúng
  • the plague visited the townbệnh dịch lan tràn khắp thành phố

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáng xuống tiếng Anh là gì?

"giáng xuống" trong tiếng Anh là hail (ngoại động từ), visit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.