TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hail

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/heɪl/ US/heɪl/ giọng máy của trình duyệt

hail nghĩa là mưa đá, loạt, tràng dồn dập, đổ dồn.

Nghĩa của hail

Danh từ

  1. Mưa đá.
  2. Loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp.
    • a hail of questionsmột loạt câu hỏi dồn dập
    • a hail of bulletsmột trận mưa đạn
  3. Lời chào.
  4. Lời gọi, lời réo.
    • within hailgần gọi nghe thấy được
    • out of hailở xa gọi không nghe thấy được

Nội động từ

  1. Mưa đá.
    • it hailstrời mưa đá
  2. Đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa).
  3. Tới (từ đâu).
    • a ship hailing drom Shanghaimột chuyến tàu từ Thượng-hải tới

Ngoại động từ

  1. Trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống.
    • to hail down blows on someoneđấm ai túi bụi
    • to hail curses on someonechửi ai như tát nước vào mặt
  2. Chào.
  3. Hoan hô, hoan nghênh.
    • the crowd hailed the combatants of the liberation forcesquần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng
  4. Gọi, réo, hò (đò...).

Thán từ

  1. Chào!

Dạng từ của hail

Số nhiềuhails
Ngôi thứ ba số íthails
Hiện tại phân từ (-ing)hailing
Quá khứ phân từhailed
Quá khứhailed
So sánh hơnhailer
So sánh nhấthailest

Họ từ của hail

Cụm từ, thành ngữ với hail

  • Hail Mary — Kinh Kính Mừng.
  • hail storm — Mưa đá.
  • hail the rising sun — Khúm núm xun xoe với thế lực mới, phù thịnh.

Câu ví dụ với hail

  • The rain turned to hail. Cơn mưa trở thành mưa đá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hail nghĩa là gì?

hail (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là mưa đá, loạt, tràng dồn dập, đổ dồn.

hail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hail: giọng Anh (UK) /heɪl/, giọng Mỹ (US) /heɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.