Gió cuộn tiếng Anh là gì?
"gió cuộn" trong tiếng Anh là vortex (danh từ), vortices (danh từ).
vortex Danh từ
US/ˈvɔɹtɛks/
Nghĩa: Gió cuộn, xoáy nước, cơn lốc xoáy dưới nước.
- to be drawn into the vortex of...bị cuốn vào trong cơn lốc của
- the vortex of revolutioncơn lốc cách mạng
vortices Danh từ
UK/ˈvɔː.tɪ.siːz/US/ˈvɔɹ.tɪ.siz/
Nghĩa: Gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to be drawn into the vortex of...bị cuốn vào trong cơn lốc của
- the vortex of revolutioncơn lốc cách mạng
Câu hỏi thường gặp
Gió cuộn tiếng Anh là gì?
"gió cuộn" trong tiếng Anh là vortex (danh từ), vortices (danh từ).