TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vortices

UK/ˈvɔː.tɪ.siːz/ US/ˈvɔɹ.tɪ.siz/ giọng máy của trình duyệt

vortices nghĩa là gió cuộn, gió xoáy.

Nghĩa của vortices

Danh từ

  1. Gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to be drawn into the vortex of...bị cuốn vào trong cơn lốc của
    • the vortex of revolutioncơn lốc cách mạng

Câu hỏi thường gặp

vortices nghĩa là gì?

vortices (danh từ) nghĩa là gió cuộn, gió xoáy.

vortices phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vortices: giọng Anh (UK) /ˈvɔː.tɪ.siːz/, giọng Mỹ (US) /ˈvɔɹ.tɪ.siz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.