TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giả định trước tiếng Anh là gì?

"giả định trước" trong tiếng Anh là presuppose (ngoại động từ), presupposition (danh từ).

presuppose Ngoại động từ

UK/ˌpɹiːsəˈpəʊz/US/ˌpɹiːsəˈpəʊz/

Nghĩa: Giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước.

Xem đầy đủ từ "presuppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presupposition Danh từ

UK/pɹiː.sʌ.pəˈzɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước.

Xem đầy đủ từ "presupposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giả định trước tiếng Anh là gì?

"giả định trước" trong tiếng Anh là presuppose (ngoại động từ), presupposition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.