Giả sử là tiếng Anh là gì?
"giả sử là" trong tiếng Anh là supposedly (phó từ).
supposedly Phó từ
UK/səˈpəʊ̯.zɪd.li/US/səˈpoʊ̯.zɪd.li/
Nghĩa: Cho là, giả sử là; nói như là, làm như là.
- to supposedly help the local peoplenói là giúp nhân dân địa phương
Câu hỏi thường gặp
Giả sử là tiếng Anh là gì?
"giả sử là" trong tiếng Anh là supposedly (phó từ).