TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supposedly

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈpəʊ̯.zɪd.li/ US/səˈpoʊ̯.zɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

supposedly nghĩa là cho là, giả sử là.

Nghĩa của supposedly

Phó từ

  1. Cho là, giả sử là; nói như là, làm như là.
    • to supposedly help the local peoplenói là giúp nhân dân địa phương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supposedly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

supposedly nghĩa là gì?

supposedly (phó từ) nghĩa là cho là, giả sử là.

supposedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supposedly: giọng Anh (UK) /səˈpəʊ̯.zɪd.li/, giọng Mỹ (US) /səˈpoʊ̯.zɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.