supposedly
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈpəʊ̯.zɪd.li/
US/səˈpoʊ̯.zɪd.li/
giọng máy của trình duyệt
supposedly nghĩa là cho là, giả sử là.
Nghĩa của supposedly
Phó từ
- Cho là, giả sử là; nói như là, làm như là.
- to supposedly help the local peoplenói là giúp nhân dân địa phương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supposedly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
supposedly nghĩa là gì?
supposedly (phó từ) nghĩa là cho là, giả sử là.
supposedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supposedly: giọng Anh (UK) /səˈpəʊ̯.zɪd.li/, giọng Mỹ (US) /səˈpoʊ̯.zɪd.li/.