TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấc mơ tiếng Anh là gì?

"giấc mơ" trong tiếng Anh là dream (danh từ), dreamt (danh từ), oneiric (tính từ).

dream Danh từ

UK/dɹiːm/US/dɹim/

Nghĩa: Giấc mơ, giấc mộng.

  • Her dream of a lifetime finally came true.Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
  • I had a funny dream last night.Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "dream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreamt Danh từ

UK/dɹɛm(p)t/US/dɹɛm(p)t/

Nghĩa: Giấc mơ, giấc mộng.

  • in a dreamtrong giấc mơ
  • to see a dreamnằm mơ

Xem đầy đủ từ "dreamt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oneiric Tính từ

UK/əʊˈnaɪ.ɹɪk/US/oʊˈnaɪ.ɹɪk/

Nghĩa: Giấc mơ.

Xem đầy đủ từ "oneiric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấc mơ tiếng Anh là gì?

"giấc mơ" trong tiếng Anh là dream (danh từ), dreamt (danh từ), oneiric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.