TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấu tên tiếng Anh là gì?

"giấu tên" trong tiếng Anh là anonymous (tính từ), anonymousness (danh từ).

anonymous Tính từ

UK/əˈnɒn.ɪ.məs/US/əˈnɑ.nə.məs/

Nghĩa: Giấu tên; vô danh; nặc danh.

  • to remain anonymousgiấu tên
  • an letterlá thư nặc danh

Xem đầy đủ từ "anonymous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anonymousness Danh từ

UK/əˈnɒn.ɪ.məs.nəs/US/əˈnɒn.ɪ.məs.nəs/

Nghĩa: Sự giấu tên; sự nặc danh.

Xem đầy đủ từ "anonymousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấu tên tiếng Anh là gì?

"giấu tên" trong tiếng Anh là anonymous (tính từ), anonymousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.