TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anonymous

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈnɒn.ɪ.məs/ US/əˈnɑ.nə.məs/ giọng máy của trình duyệt

anonymous nghĩa là giấu tên, vô danh, ẩn danh.

Nghĩa của anonymous

Tính từ

  1. Giấu tên; vô danh; nặc danh.
    • to remain anonymousgiấu tên
    • an letterlá thư nặc danh

Dạng từ của anonymous

So sánh hơnmore anonymous
So sánh nhấtmost anonymous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anonymous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anonymous

Câu ví dụ với anonymous

  • I received an anonymous letter. Tôi nhận được một bức thư nặc danh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anonymous nghĩa là gì?

anonymous (tính từ) nghĩa là giấu tên, vô danh, ẩn danh.

anonymous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anonymous: giọng Anh (UK) /əˈnɒn.ɪ.məs/, giọng Mỹ (US) /əˈnɑ.nə.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.