TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấy than tiếng Anh là gì?

"giấy than" trong tiếng Anh là carbon-paper (danh từ), carbon (danh từ).

carbon-paper Danh từ

US/ˈkɑːr.bən.ˈpeɪ.pɜː/

Nghĩa: Giấy than.

Xem đầy đủ từ "carbon-paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carbon Danh từ

UK/ˈkɑːbən/US/ˈkɑɹ.bən/

Nghĩa: Giấy than; bản sao bằng giấy than.

Xem đầy đủ từ "carbon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấy than tiếng Anh là gì?

"giấy than" trong tiếng Anh là carbon-paper (danh từ), carbon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.