TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giới trí thức tiếng Anh là gì?

"giới trí thức" trong tiếng Anh là intelligentsia (danh từ), intellectual (danh từ), intelligentzia (danh từ).

intelligentsia Danh từ

UK/ɪntɛlɪˈd͡ʒɛntsɪə/US/ɪntɛləˈd͡ʒɛn(t)si.ə/

Nghĩa: Giới trí thức.

Xem đầy đủ từ "intelligentsia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intellectual Danh từ

UK/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/US/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/

Nghĩa: giới trí thức, trí thức

Xem đầy đủ từ "intellectual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligentzia Danh từ

Nghĩa: Giới trí thức.

Xem đầy đủ từ "intelligentzia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literati Danh từ

UK/ˌlɪt.əˈɹɑː.tiː/US/ˌlɪtəˈɹɑti/

Nghĩa: Giới trí thức.

Xem đầy đủ từ "literati": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giới trí thức tiếng Anh là gì?

"giới trí thức" trong tiếng Anh là intelligentsia (danh từ), intellectual (danh từ), intelligentzia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.