intellectual
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/
US/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/
giọng máy của trình duyệt
intellectual nghĩa là trí óc, vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng.
Nghĩa của intellectual
Tính từ
- thuộc Trí óc; vận dụng trí óc.
- Có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí.
Danh từ
- Người trí thức, người lao động trí óc.
Dạng từ của intellectual
| So sánh hơn | more intellectual |
| So sánh nhất | most intellectual |
| Số nhiều | intellectuals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intellectual
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của intellectual
Cụm từ, thành ngữ với intellectual
- intellectual property — Sở hữu trí tuệ.
Câu ví dụ với intellectual
- An intellectual is a person who has discovered something more interesting than sex. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intellectual nghĩa là gì?
intellectual (tính từ, danh từ) nghĩa là trí óc, vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng.
intellectual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intellectual: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/.