TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gom góp lại tiếng Anh là gì?

"gom góp lại" trong tiếng Anh là accumulate (động từ).

accumulate Động từ

UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/US/əˈkju.mjəˌleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.

  • To accumulate capital.Tích luỹ vốn
  • To accumulate good experience.Tích luỹ những kinh nghiệm hay

Xem đầy đủ từ "accumulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gom góp lại tiếng Anh là gì?

"gom góp lại" trong tiếng Anh là accumulate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "accumulate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.